光纖通訊

guāng xiān tōng xùn quang tiêm thông tấn

Hán Việt: quang tiêm thông tấn · Pinyin: guāng xiān tōng xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (tiêm) + (thông) + (tấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種藉由光訊號在光纖中傳導,以達成訊息溝通的通訊方式。具有通訊量大,抗電磁干擾和保密性強等優點。