光耀

guāng yào quang diệu

Hán Việt: quang diệu · Pinyin: guāng yào

Tổng quan

chói lọi | rực rỡ áng sủa rực rỡ — Vẻ vang chói lọi. quang diệu quang diệu ☆Sáng sủa rực rỡ — Vẻ vang chói lọi.

Cấu tạo: (quang) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói lọi | rực rỡ áng sủa rực rỡ — Vẻ vang chói lọi. quang diệu quang diệu ☆Sáng sủa rực rỡ — Vẻ vang chói lọi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亮光。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「會有龍出府殿中,夜有光耀,述以為符瑞。」 2.光采、榮耀。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「愛敬盡於一人,光耀究於四海。」 3.顯揚光大。唐.柳宗元〈答吳武陵論非國語書〉:「每為一書,足下必大光耀以明之。」 4.對人儀容的敬稱。宋.蘇轍〈上樞密韓太尉書〉:「故願得觀賢人之光耀,聞一言以自壯。」 5.光輝照耀。《文選.左思.蜀都賦》:「若雲漢含星,而光耀洪流。」 6.比喻恩澤。《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「愛敬盡於事親,光耀加於百姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光辉:~夺目;荣耀:立功是~的事;使显耀;光大:~门庭;光辉照耀(多用于比喻):~史册。

Eng

  • CC-CEDICT dazzling|brilliant
  • Cihui dazzling; brilliant

ja

  • JMdict shining|glittering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灿烂