光臨
quang lâm
Hán Việt: quang lâm · Pinyin: guāng lín
Tổng quan
quang lâm; đến dự; hạ cố đến chơi; hạ cố (đến dự cho thêm phần long trọng). 敬請光臨 xin mời đến dự 歡迎光臨指導 hoan nghênh đã hạ cố chỉ giáo
敬辞,称宾客来到:敬请~, 欢迎~指导。
1.稱賓客來訪的敬詞。《文選.曹植.七啟》:「不遠遐路,幸見光臨,將敬滌耳,以聽玉音。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「老丈若肯光臨,即此收拾同到寒家便是。」 2.榮譽所及。南朝陳.徐陵〈孝義寺碑〉:「書茲里門,仰述天經,光臨父母。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 光臨 uānglín <court.> v. be present
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱賓客來訪的敬詞。《文選.曹植.七啟》:「不遠遐路,幸見光臨,將敬滌耳,以聽玉音。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「老丈若肯光臨,即此收拾同到寒家便是。」 2.榮譽所及。南朝陳.徐陵〈孝義寺碑〉:「書茲里門,仰述天經,光臨父母。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称宾客来到:敬请~, 欢迎~指导。
Eng
- JMdict arrival
- JMdict visit
- JMdict call
- Cihui (formal) to honor with one's presence; to attend
Đức
- Handedict geschätzte Anwesenheit, Ehre des Besuchs
ja
- JMdict 光臨(こうりん)
other
- Nguồn khác Tới và đem ánh sáng tới. Tiếng tôn xưng người trên tới thăm mình