光臨
quang lâm
Hán Việt: quang lâm · Pinyin: guāng lín
Tổng quan
(trang trọng) vinh dự có mặt | tham dự
Nghĩa
Việt
- Cihui (trang trọng) vinh dự có mặt | tham dự
- Cihui quang lâm quang lâm ☆Tới và đem ánh sáng tới. Tiếng tôn xưng người trên tới thăm mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱賓客來訪的敬詞。《文選.曹植.七啟》:「不遠遐路,幸見光臨,將敬滌耳,以聽玉音。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「老丈若肯光臨,即此收拾同到寒家便是。」 2.榮譽所及。南朝陳.徐陵〈孝義寺碑〉:「書茲里門,仰述天經,光臨父母。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称宾客来到:敬请~|欢迎~指导。
Eng
- CC-CEDICT (formal) to honor with one's presence|to attend
- Cihui (formal) to honor with one's presence; to attend
ja
- JMdict arrival|visit|call