莅临
lị lâm
Hán Việt: lị lâm · Pinyin: lì lín
Tổng quan
đến; quá bộ; ghé bước (thường dùng với quý khách). kính mời quý khách đến cho lời chỉ giáo
来到; 来临(多用于贵宾):~会场, 敬请~指导。
親自到臨。如:「恭請蒞臨指導。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đến (đặc biệt là người quan trọng)
- Cihui thăm (trang trọng hơn 光臨
- Cihui 光临)
- Tần suất từ lại; lị lâm/lị lấm: đến/quá bộ/ghé bước; quá bộ; ghé bước
- Biên soạn v. <wr.> arrive; be present
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自到臨。如:「恭請蒞臨指導。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来到; 来临(多用于贵宾):~会场, 敬请~指导。
Eng
- Cihui to arrive (esp. of notable person); to visit (more formal than 光臨; 光临)
- Tần suất từ v. <wr.> arrive; be present
Đức
- Handedict erscheinen, anwesend sein