光通量

guāng tōng liàng quang thông lượng

Hán Việt: quang thông lượng · Pinyin: guāng tōng liàng

Tổng quan

quang thông (vật lý)

Cấu tạo: (quang) + (thông) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang thông (vật lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照光對人產生視覺的能力,來計算輻射能量流的速率。以「流明」為單位。若不考慮相對視見率的輻射通量,則單位為「瓦特」。它等於每一波段的輻射能量和該波段相對視見率的乘積。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单位时间内通过某一面积的光的量(以引起人视力明暗感觉的强弱为标准测量)。单位是流明。

Eng

  • CC-CEDICT luminous flux (physics)
  • Cihui luminous flux (physics)