光降
quang hàng
Hán Việt: quang hàng
Tổng quan
vinh dự đón tiếp; quang lâm; hạ cố
1.光臨。《三國演義》第三七回:「今得光降,大慰仰慕之私。」 2.惠賜書信。宋.蘇軾〈謝呂龍圖〉三首之三:「光降書辭,曲加勞問。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (雜語)尊者來臨也。勅修清規曰:「伏望慈悲,特垂光降。」☸
- Tần suất từ vinh dự đón tiếp; quang lâm; hạ cố; quang lâm; hạ cố; quang giáng; người ta tới đến mình là vẻ vang cho mình
- Biên soạn 光降 uāngjiàng n. <court.> honor with one's gracious presence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光臨。《三國演義》第三七回:「今得光降,大慰仰慕之私。」 2.惠賜書信。宋.蘇軾〈謝呂龍圖〉三首之三:「光降書辭,曲加勞問。」
Eng
- Cihui 光降 uāngjiàng n. <court.> honor with one's gracious presence
- Tần suất từ 光降 uāngjiàng n. <court.> honor with one's gracious presence