光電管

guāng diàn guǎn quang điện quản

Hán Việt: quang điện quản · Pinyin: guāng diàn guǎn

Tổng quan

phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ mắt điện (để điều khiển một số bộ phận máy...) (như) photo,electric cell ((xem) photo,electric)

Cấu tạo: (quang) + (điện) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ mắt điện (để điều khiển một số bộ phận máy...) (như) photo,electric cell ((xem) photo,electric)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種靈敏的陰極電子管。能將光的變化轉換成電的訊號,光線越強則電的訊號越大。可應用在測光、計數、自動控制電路中。也稱為「電眼」、「光敏管」。

Eng

  • Cihui 光電管 uāngdiànguǎn n. 1. phototube 2. photoelectric cell

ja

  • JMdict photoelectric tube