光風霽月
quang phong tễ nguyệt
Hán Việt: quang phong tễ nguyệt · Pinyin: guāng fēng jì yuè
Tổng quan
TẾ NGUYỆT trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở
光风:雨后初晴时的风; 霁:雨雪停止。形容雨过天晴时万物明净的景象。也比喻开阔的胸襟和心地。
原指雨過天晴後的明淨景象。後比喻政治清明,時世太平的局面。《大宋宣和遺事.元集》:「上下三千餘年,興廢百千萬事,大概光風霽月之時少,陰風晦冥之時多。」後亦以比喻人的胸懷坦蕩,品格高潔。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「人品甚高,胸懷灑落,如光風霽月。」也作「光霽」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ)
- Cihui giai đoạn hòa bình và thịnh vượng
- Cihui nhân vật cao quý và nhân hậu trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở。雨過天晴時風清月明的景象,比喻開闊的胸襟和坦白的心地,也比喻太平清明的政治局面。也說霽月光風。
- Biên soạn 光風霽月 uāngfēngjìyuè f.e. <wr.> 1. light breeze and clear moon 2. open and aboveboard 3. peace and prosperity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指雨過天晴後的明淨景象。後比喻政治清明,時世太平的局面。《大宋宣和遺事.元集》:「上下三千餘年,興廢百千萬事,大概光風霽月之時少,陰風晦冥之時多。」後亦以比喻人的胸懷坦蕩,品格高潔。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「人品甚高,胸懷灑落,如光風霽月。」也作「光霽」。
Eng
- JMdict serenity
- Cihui lit. light breeze and clear moon (idiom); period of peace and prosperity; noble and benevolent character
ja
- JMdict 光風霽月(こうふうせいげつ)