光風霽月

guāng fēng jì yuè quang phong tễ nguyệt

Hán Việt: quang phong tễ nguyệt · Pinyin: guāng fēng jì yuè

Tổng quan

nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ) | giai đoạn hòa bình và thịnh vượng | nhân vật cao quý và nhân hậu trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở。雨過天晴時風清月明的景象,比喻開闊的胸襟和坦白的心地,也比喻太平清明的政治局面。也說霽月光風。

Cấu tạo: (quang) + (phong) + (tễ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ) | giai đoạn hòa bình và thịnh vượng | nhân vật cao quý và nhân hậu trời quang trăng sáng; tấm lòng rộng mở。雨過天晴時風清月明的景象,比喻開闊的胸襟和坦白的心地,也比喻太平清明的政治局面。也說霽月光風。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光风:雨后初晴时的风;霁:雨雪停止。形容雨过天晴时万物明净的景象。也比喻开阔的胸襟和心地。
  • Tân Hoa Tự Điển 光风雨后初晴时的风;霁雨雪停止。形容雨过天晴时万物明净的景象。也比喻开阔的胸襟和心地。

Eng

  • CC-CEDICT lit. light breeze and clear moon (idiom)|period of peace and prosperity|noble and benevolent character
  • Cihui lit. light breeze and clear moon (idiom); period of peace and prosperity; noble and benevolent character

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冰壶秋月