光鲜
quang tiên
Hán Việt: quang tiên · Pinyin: guāng xiān
Tổng quan
*; ngăn nắp; gọn gàng. 衣著光鮮 ăn mặc gọn gàng sạch sẽ; quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng. lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút
明亮鲜艳; 整洁漂亮:衣着~; 光彩; 光荣:总想把事情办得~体面一点儿。
光彩漂亮。北周.庾信〈為齊王進白兔表〉:「光鮮越雉,色麗秦狐。」《金瓶梅》第一回:「婦人在家,別無事幹,一日三餐吃了飯,打扮光鮮,只在門前簾兒下站著。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tươi sáng
- Tần suất từ * 1. ngăn nắp; gọn gàng. 衣著光鮮 ăn mặc gọn gàng sạch sẽ 2. quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng. lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút.; sáng sủa và gọn gàng
- Tần suất từ quang tiên/quang tiển: ngăn nắp/gọn gàng/quang vinh/vinh quang/vinh dự/vẻ vang/nổi tiếng; gọn gàng; quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng
- Biên soạn 光鮮 guāngxiān s.v. bright and new; fresh and bright
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光彩漂亮。北周.庾信〈為齊王進白兔表〉:「光鮮越雉,色麗秦狐。」《金瓶梅》第一回:「婦人在家,別無事幹,一日三餐吃了飯,打扮光鮮,只在門前簾兒下站著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明亮鲜艳; 整洁漂亮:衣着~; 光彩; 光荣:总想把事情办得~体面一点儿。
Eng
- Cihui bright and neat
- Tần suất từ 光鮮 guāngxiān s.v. bright and new; fresh and bright