光鮮

guāng xiān quang tiên

Hán Việt: quang tiên · Pinyin: guāng xiān

Tổng quan

sáng sủa và gọn gàng 1. ngăn nắp; gọn gàng。明亮鮮艷;整潔漂亮。 衣著光鮮 ăn mặc gọn gàng sạch sẽ 2. quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng。光彩;光榮。 總想把事情為得光鮮體面一點兒。 lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút.

Cấu tạo: (quang) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng sủa và gọn gàng 1. ngăn nắp; gọn gàng。明亮鮮艷;整潔漂亮。 衣著光鮮 ăn mặc gọn gàng sạch sẽ 2. quang vinh; vinh quang; vinh dự; vẻ vang; nổi tiếng。光彩;光榮。 總想把事情為得光鮮體面一點兒。 lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩漂亮。北周.庾信〈為齊王進白兔表〉:「光鮮越雉,色麗秦狐。」《金瓶梅》第一回:「婦人在家,別無事幹,一日三餐吃了飯,打扮光鮮,只在門前簾兒下站著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮鲜艳;整洁漂亮:衣着~;光彩;光荣:总想把事情办得~体面一点儿。

Eng

  • CC-CEDICT bright and neat
  • Cihui bright and neat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鲜明