鮮明
tiên minh
Hán Việt: tiên minh · Pinyin: xiān míng
Tổng quan
(màu sắc) sáng | tươi và rõ | rõ ràng | rõ nét 1. tươi sáng (màu sắc)。明亮。 2. sáng rõ; rõ ràng dứt khoát; rõ nét。 分明而確定,一點也不含糊。 主題鮮明。 chủ đề nổi bật 鮮明的階級立場。 lập trường giai cấp rõ ràng。
Nghĩa
Việt
- Cihui (màu sắc) sáng | tươi và rõ | rõ ràng | rõ nét 1. tươi sáng (màu sắc)。明亮。 2. sáng rõ; rõ ràng dứt khoát; rõ nét。 分明而確定,一點也不含糊。 主題鮮明。 chủ đề nổi bật 鮮明的階級立場。 lập trường giai cấp rõ ràng。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.色彩鮮豔耀眼。《三國演義》第二五回:「曹操指山下顏良排的陣勢,旗幟鮮明,鎗刀森布。」《西遊記》第三○回:「老妖忽的又換了一件鮮明的衣服,取了一口寶刀,佩在腰裡。」 2.清楚、明白。如:「這件事情在我幼小的心靈留下鮮明的記憶。」 3.精明。《資治通鑑.卷三六.漢紀二十八.平帝元始五年》:「不有鮮明固守,無以居位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 色彩耀眼; 犹精明; 出色,漂亮; 分明而确定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.色彩耀眼。 2.犹精明。 3.出色,漂亮。 4.分明而确定。
Eng
- CC-CEDICT (of colors) bright; fresh and clear|clear-cut; distinct
- Cihui (of colors) bright; fresh and clear; clear-cut; distinct
ja
- JMdict vivid|clear|distinct