克复

kè fùkhắc phục

Hán Việt: khắc phục · Pinyin: kè fù

Tổng quan

chiếm lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

经过战斗而夺回(被敌人占领的地方):~失地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.能夠恢復。《國語.晉語九》:「基於其身,以克復其所。」《三國演義》第一○三回:「克復舊物,永延漢祀。」 2.攻戰而收復失地。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「當共戮力王室,克復神州,何至作楚囚相對。」《水滸傳》第一一七回:「以圖退賊,克復城池。」

Cấu tạo: 克 (khắc) + 復 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành lại: chiếm lại
  • Tần suất từ chiếm lại
  • Biên soạn v. retake; recover

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过战斗而夺回(被敌人占领的地方):~失地。

Eng

  • Cihui 克復 èfù v. retake; recover
  • Tần suất từ v. retake; recover

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失守