失守
thất thủ
Hán Việt: thất thủ · Pinyin: shī shǒu
Tổng quan
(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch | (nghĩa bóng) chuyển biến xấu ể mất, không giữ được nữa. thất thủ thất thủ ☆Để mất, không giữ được nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch | (nghĩa bóng) chuyển biến xấu ể mất, không giữ được nữa. thất thủ thất thủ ☆Để mất, không giữ được nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.失去應有的操守。《左傳.成公十五年》:「雖不能聖,敢失守乎?」 2.有虧職守。《左傳.宣公十年》:「失守宗廟,敢告。」 3.城市或陣地被敵人攻占。唐.元稹〈唐故河陰留後河南元君墓志銘〉:「斯宇也,尚書府君受賜於隋氏,乃今傳七代矣。敢有失守,以貽太夫人憂,死無以見先人於地下!」《三國演義》第二六回:「前者下邳失守,所請三事,已蒙恩諾。」
Eng
- CC-CEDICT (military) (of a city etc) to fall into enemy hands|(fig.) to take a turn for the worse
- Cihui 失守 shīshǒu v.o. <mil.> 1. fall to the enemy 2. fail to fulfill one's duty