克山病

kè shān bìng khắc san bệnh

Hán Việt: khắc san bệnh · Pinyin: kè shān bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (san) + (bệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方病,最先在黑龙江省克山县发现。症状是恶心﹑吐黄水,胸部胀闷,四肢冷,血压低,有时呼吸困难,下肢浮肿。有的地区叫攻心翻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地方病,最先在黑龙江省克山县发现。症状是恶心﹑吐黄水,胸部胀闷,四肢冷,血压低,有时呼吸困难,下肢浮肿。有的地区叫攻心翻。

Eng

  • Cihui 克山病 èshānbìng n. <med.> Keshan disease