克懃克俭

khắc cần khắc kiệm

Hán Việt: khắc cần khắc kiệm

Tổng quan

cần cù tiết kiệm; chăm chỉ tằn tiện。既能勤勞, 又 能節儉。 克懃克儉是我國人民的優良傳統。 cần cù tiết kiệm là truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta.

Cấu tạo: (khắc) + (cần) + (khắc) + (kiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần cù tiết kiệm; chăm chỉ tằn tiện。既能勤勞, 又 能節儉。 克懃克儉是我國人民的優良傳統。 cần cù tiết kiệm là truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta.