懃
cần
Hán Việt: cần · Pinyin: qín
Tổng quan
biến thể của 勤[qin2] siêng năng quan tâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | cần |
| Quảng Đông | gan4 |
| Nhật Bản | NENGORO |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gion |
| Baxter-Sagart | [g]ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ər |
| Phản thiết | 巨斤切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ân cần} [慇懃] ân cần.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 努力。通「勤」。晉.支遁〈座右銘〉:「懃之懃之,至道非彌。」 [形] 待人誠懇周到。通「勤」。如:「慇懃」、「懃懇」。宋.蘇舜欽〈和韓三謁歐陽九之作〉詩:「韓子我所佳,招我懃有謂。」 [名] 姓。如宋代有懃鉉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懃qín周到,尽心殷~款待。
Eng
- CC-CEDICT variant of 勤[qin2]|industrious|solicitous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】巨斤切【集韻】【韻會】【正韻】渠斤切,𠀤音芹。慇懃,委曲貌。 又姓。 又叶儉堅切,音乾。【蘇軾·祭柳仲遠文】久而不試,理豈其然。雖不負米,實勞且懃。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 懄 · 懄 · 勤 · 勤