克敵弩

kè dí nǔ khắc địch nỗ

Hán Việt: khắc địch nỗ · Pinyin: kè dí nǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (địch) + (nỗ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良弓名。明嘉靖二十七年,锦衣卫军匠冯经所献,一次可发两三枝箭。见《续文献通考.兵十四》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.良弓名。明嘉靖二十七年,锦衣卫军匠冯经所献,一次可发两三枝箭。见《续文献通考.兵十四》。