兌換券
đoái hoán khoán
Hán Việt: đoái hoán khoán · Pinyin: duì huàn quàn
Tổng quan
phiếu hối đoái
Nghĩa
Việt
- Cihui phiếu hối đoái。舊時地方政府或沒有紙幣發行權的銀行,以及銀號、錢莊、商號為了資金週轉或補助市面貨幣不足而發行的週轉券或流通券,可以向發行處兌換現金。
- Cihui phiếu hối đoái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代地方政府或沒有紙幣發行權的銀行,以及銀號、錢莊、商號為了資金周轉或補助市面貨幣短缺而發行的紙券,可向發行處兌換鈔票或硬幣。 2.泛指可用以換取物品的憑據。如:「憑本兌換券可換取電影票一張。」
Eng
- Cihui 兌換券 uìhuànquàn n. foreign exchange certificates M:¹zhāng
ja
- JMdict convertible banknotes