免不了

miǎn bù liǎo miễn bất liễu

Hán Việt: miễn bất liễu · Pinyin: miǎn bù liǎo

Tổng quan

không thể tránh được | không thể tránh khỏi

Cấu tạo: (miễn) + (bất) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể tránh được | không thể tránh khỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避免不了。如:「只要你們在一起,這場舌戰是免不了的。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「可笑香君纔下樓來,偏撞兩個冤頭,這場是非免不了的。」《孽海花》第六回:「正盼他們互建奇勛,為書生吐氣,一面又免不了杞人憂天,代為著急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难免,不可避免。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.难免,不可避免。

Eng

  • CC-CEDICT unavoidable|can't be avoided
  • Cihui unavoidable; can't be avoided