免不得
miễn bất đắc
Hán Việt: miễn bất đắc · Pinyin: miǎn bu de
Tổng quan
không thể tránh được | ắt hẳn (xảy ra)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tránh được | ắt hẳn (xảy ra)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法避免。如:「兩人分別多時,免不得要客套一番。」《水滸傳》第二回:「且說王教頭母子二人,自離了東京,在路免不得飢餐渴飲,夜住曉行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免不了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.免不了。
Eng
- CC-CEDICT unavoidable|bound to (happen)
- Cihui unavoidable; bound to (happen)