免人事

miễn nhân sự

Hán Việt: miễn nhân sự

Tổng quan

MIỄN NHÂN SƯ Thiền lâm phương ngữ. Lược bớt những lễ nghi chúc mừng hoặc thăm hỏi vấn an đại chúng. Muốn đem việc miễn nhân sự thông báo cho đại chúng biết, vị Trụ trì dùng thơ thất ngôn, kệ hoặc pháp ngữ làm hành bài tụng, gọi là Miễn nhân sự tụng. Điều Đông Niên Nhân Sự trong TUTQ q.2 ghi: 節前一日,堂頭有免人事,預貼僧堂前,至晚堂內庫司點湯. Trước lễ một ngày, nếu Đường đầu có Miễn nhân sự thì nên dán trước tăng đường.…

Cấu tạo: (miễn) + (nhân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MIỄN NHÂN SƯ Thiền lâm phương ngữ. Lược bớt những lễ nghi chúc mừng hoặc thăm hỏi vấn an đại chúng. Muốn đem việc miễn nhân sự thông báo cho đại chúng biết, vị Trụ trì dùng thơ thất ngôn, kệ hoặc pháp ngữ làm hành bài tụng, gọi là Miễn nhân sự tụng. Điều Đông Niên Nhân Sự trong T…