免罪

miǎn zuìmiễn tội

Hán Việt: miễn tội · Pinyin: miǎn zuì

Tổng quan

miễn tội; tha tội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.免除罪刑; 不予法律处分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不論罪。《北齊書.卷五○.恩倖列傳.和士開》:「既得免罪,即令諷論,責其珍寶,謂之贖命物。」《三國演義》第四回:「不如赦之,拜為一郡守,則紹喜於免罪,必無患矣。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa.; (pháp lý) sự tha tội, sự miễn xá, (tôn giáo) sự xá tội sự miễn (nhiệm vụ gì...), sự giải tội sự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm, sự dịu bớt (cơn sốt...); ha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa.; miễn tội; tha tội; miễn tội
  • Biên soạn 免罪 iǎnzuì v.o. exempt from punishment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論罪。《北齊書.卷五○.恩倖列傳.和士開》:「既得免罪,即令諷論,責其珍寶,謂之贖命物。」《三國演義》第四回:「不如赦之,拜為一郡守,則紹喜於免罪,必無患矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.免除罪刑; 不予法律处分。
  • Kaggle Zh-Vi absolution

Eng

  • JMdict acquittal
  • JMdict indulgence
  • JMdict remission of sin
  • JMdict pardon
  • Cihui 免罪 iǎnzuì v.o. exempt from punishment
  • Tần suất từ 免罪 iǎnzuì v.o. exempt from punishment

Đức

  • Handedict straffrei

ja

  • JMdict 免罪(めんざい)

other

  • Nguồn khác Tha cho sự lầm lỗi
  • Nguồn khác Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赦罪