免罪

miǎn zuì miễn tội

Hán Việt: miễn tội · Pinyin: miǎn zuì

Tổng quan

ha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa. miễn tội miễn tội ☆Tha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa.

Cấu tạo: (miễn) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa. miễn tội miễn tội ☆Tha cho sự lầm lỗi — Không bàn xét về điều lầm lỗi nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論罪。《北齊書.卷五○.恩倖列傳.和士開》:「既得免罪,即令諷論,責其珍寶,謂之贖命物。」《三國演義》第四回:「不如赦之,拜為一郡守,則紹喜於免罪,必無患矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免除罪刑;不予法律处分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.免除罪刑;不予法律处分。

Eng

  • Cihui 免罪 iǎnzuì v.o. exempt from punishment

ja

  • JMdict acquittal|indulgence|remission of sin|pardon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赦罪