赦罪

shè zuìxá tội

Hán Việt: xá tội · Pinyin: shè zuì

Tổng quan

Tha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赦免罪行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除刑罪。《三國演義》第一三回:「三處軍聞天子赦罪賜官,如何不來?」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」

Cấu tạo: 赦 (xá) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«.; sự tha thứ, sự tha lỗi, (pháp lý) sự ăn xài, tha thứ, tha lỗi, xá tội; tha thứ (một người phạm tội)
  • Biên soạn 赦罪 hèzuì v.o. pardon/forgive (an offender)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除刑罪。《三國演義》第一三回:「三處軍聞天子赦罪賜官,如何不來?」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赦免罪行。

Eng

  • Cihui to forgive (an offender)
  • Tần suất từ 赦罪 hèzuì v.o. pardon/forgive (an offender) , Fǎtíng juédìng duì tā ∼. The court decided to pardon him

Đức

  • Handedict Sünden verzeihen

other

  • Nguồn khác »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免罪