赦罪

shè zuì xá tội

Hán Việt: xá tội · Pinyin: shè zuì

Tổng quan

tha thứ (một người phạm tội) ha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«. xá tội xá tội ☆Tha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«.

Cấu tạo: (xá) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tha thứ (một người phạm tội) ha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«. xá tội xá tội ☆Tha cho điều lỗi lớn, không trách phạt nữa. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除刑罪。《三國演義》第一三回:「三處軍聞天子赦罪賜官,如何不來?」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赦免罪行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赦免罪行。

Eng

  • CC-CEDICT to forgive (an offender)
  • Cihui to forgive (an offender)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免罪