免訴
miễn tố
Hán Việt: miễn tố
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hông hài tội nữa (trường hợp tòa án không đủ bằng cớ để xử). miễn tố miễn tố ☆Không hài tội nữa (trường hợp tòa án không đủ bằng cớ để xử).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據《刑事訴訟法》第302條規定,刑事案件有曾經判決確定、時效已完成、曾獲大赦或犯罪後法律已廢止其刑罰者,應諭知免訴之判決。
Eng
- Cihui 免訴 iǎnsù* n. <law> no grounds to prosecute
ja
- JMdict acquittal|dismissal (of a case)