起诉

qǐ sùkhởi tố

Hán Việt: khởi tố · Pinyin: qǐ sù

Tổng quan

khởi tố; truy tố; đưa ra toà; kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

向法院提起诉讼:~状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指請求法院依照法定程序進行審判的行為。例如當事人依《民事訴訟法》、《刑事訴訟法》或《行政訴訟法》等提起訴訟。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 訴 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thưa kiện; kiện; (pháp lý) kiện, khởi tố truy tố, buộc tội sự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng sự cung cấp tin tức; sự thông tin, tin tức, tài liệu; kiến thức, (pháp lý) điều buộc tội sự kiện tụng, sự tranh chấp theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...), (pháp lý) khởi tố, kiện sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...), (pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên; truy tố; đưa ra toà; kiện; khởi tố: khởi tố/truy tố/đưa ra toà/kiện
  • Biên soạn 起訴 qǐsù* v. <law> sue; lodge a complaint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指請求法院依照法定程序進行審判的行為。例如當事人依《民事訴訟法》、《刑事訴訟法》或《行政訴訟法》等提起訴訟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向法院提起诉讼:~状。

Eng

  • JMdict prosecution
  • JMdict indictment
  • Cihui to sue; to bring a lawsuit against; to prosecute
  • Tần suất từ 起訴 qǐsù* v. <law> sue; lodge a complaint , Tā huì bèi ∼ de. He's likely to be sued

Đức

  • Handedict anklagen, Anklage erheben, Klage einreichen, prozessieren, verklagen (V, Rechtsw)

ja

  • JMdict 起訴(きそ)

other

  • Nguồn khác Đứng ra nói rõ tội lỗi của người khác
  • Nguồn khác Đứng ra kiện cáo người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告状

Từ trái nghĩa

免诉