免诉

miễn tố

Hán Việt: miễn tố

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

根據《刑事訴訟法》第302條規定,刑事案件有曾經判決確定、時效已完成、曾獲大赦或犯罪後法律已廢止其刑罰者,應諭知免訴之判決。

Cấu tạo: 免 (miễn) + 訴 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 miễn tố
  • Biên soạn 免訴 iǎnsù* n. <law> no grounds to prosecute

Eng

  • Cihui 免訴 iǎnsù* n. <law> no grounds to prosecute
  • Tần suất từ 免訴 iǎnsù* n. <law> no grounds to prosecute

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

起诉