免除的
miễn trừ đích
Hán Việt: miễn trừ đích
Tổng quan
được miễn (thuế...), người được miễn (thuế...), (+ from) miễn (thuế...) cho ai để miễn (nhiệm vụ gì...), để giải tội miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui được miễn (thuế...), người được miễn (thuế...), (+ from) miễn (thuế...) cho ai để miễn (nhiệm vụ gì...), để giải tội miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch