兒女

ér nǚnhi nữ

Hán Việt: nhi nữ · Pinyin: ér nǚ

Tổng quan

con cái; con cháu; con; những người con. nuôi nấng con cái trưởng thành. 英雄的中華兒女. con cháu Trung Hoa anh hùng.; nam nữ; trai gái. tình yêu nam nữ đằm thắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①子女把~抚养成人◇英雄的中华~。②男女~情长(指过分看重情爱或与家人之间的感情)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.子女。唐.李白〈南陵別兒童入京〉詩:「呼童烹雞酌白酒,兒女嬉笑牽人衣。」《三國演義》第五四回:「今日玄德既為我婿,即我之兒女也。」 2.男女。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「無為在岐路,兒女共霑巾。」唐.韓愈〈聽穎師彈琴〉詩:「昵昵兒女語,恩怨相爾汝。」

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 兒女 r-nǚ n. 1. sons and daughters; children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子女。唐.李白〈南陵別兒童入京〉詩:「呼童烹雞酌白酒,兒女嬉笑牽人衣。」《三國演義》第五四回:「今日玄德既為我婿,即我之兒女也。」 2.男女。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「無為在岐路,兒女共霑巾。」唐.韓愈〈聽穎師彈琴〉詩:「昵昵兒女語,恩怨相爾汝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①子女把~抚养成人◇英雄的中华~。②男女~情长(指过分看重情爱或与家人之间的感情)。
  • Kaggle Zh-Vi child

Eng

  • Cihui children; sons and daughters; a young man and a young woman (in love)
  • Tần suất từ 兒女 r-nǚ n. 1. sons and daughters; children , Fùmǔ zǒngshì wèi ∼ cāoxīn. Parents are always concerned about their children. 2. young males and females

other

  • Nguồn khác Chỉ chung đàn bà con gái
  • Nguồn khác »Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

子女