兒女態

ér nǚ tài nhi nữ thái

Hán Việt: nhi nữ thái · Pinyin: ér nǚ tài

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (nữ) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如小兒女般牽戀難捨的情態。唐.韓愈〈北極贈李觀〉詩:「無為兒女態,憔悴悲賤貧。」《三國演義》第二四回:「帝泣謂妃曰:『卿於九泉之下,勿怨朕躬!』言訖,淚下如雨。伏后亦大哭。操怒曰:『猶作兒女態耶!』」

Eng

  • Cihui 兒女態 r-nǚtài n. childishness