兒皇帝

ér huáng dì nhi hoàng đế

Hán Việt: nhi hoàng đế · Pinyin: ér huáng dì

Tổng quan

vua bù nhìn: vua chúa bán nước

Cấu tạo: (nhi) + (hoàng) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vua bù nhìn: vua chúa bán nước
  • Cihui vua bù nhìn; vua chúa bán nước。五代時,石敬瑭勾結契丹,建立後晉,對契丹主自稱兒皇帝。後來泛指投靠外國,取得統治地位的賣國賊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.契丹國先君稱嗣主之詞。《新五代史.卷七二.四夷附錄》:「每國有大慶弔,學士以先君之命為書以賜國君,其書常曰報兒皇帝云。」 2.五代後晉高祖石敬瑭尊契丹主耶律德光為父皇帝,自稱為「兒皇帝」。後常用來譏稱傀儡政權的統治者。

Eng

  • Cihui 兒皇帝 rhuángdì* n. puppet emperor