兒童文學

ér tóng wén xué nhi đồng văn học

Hán Việt: nhi đồng văn học · Pinyin: ér tóng wén xué

Tổng quan

văn học thiếu nhi

Cấu tạo: (nhi) + (đồng) + (văn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn học thiếu nhi
  • Cihui văn học thiếu nhi。為少年兒童創作的文學作品。具有適應少年兒童的年齡、智力和興趣等特點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專為兒童閱讀而創作的文學作品。文字淺明,富有趣味,適合兒童的年齡、智力、興趣。如兒歌、神話、童話等。

Eng

  • Cihui 兒童文學 rtóng wénxué n. children's/juvenile literature