兔兒爺

tù ér yé thỏ nhi gia

Hán Việt: thỏ nhi gia · Pinyin: tù ér yé

Tổng quan

ông già thỏ

Cấu tạo: (thỏ) + (nhi) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông già thỏ
  • Cihui ông già thỏ (đồ chơi tết trung thu của trẻ em)。中秋節應景的兔頭人身的泥制玩具。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月中玉兔。《兒女英雄傳》第三四回:「那對雞冠花兒,算是月亮裡的婆娑樹;那兩枝子白花藕,是兔兒爺的剔牙杖兒。」_x000D_ 2.中秋節應景的土製兔形小玩具。清.富察敦崇《燕京歲時記.兔兒爺攤子》:「每屆中秋,市人之巧者用黃土摶成蟾兔之像以出售,謂之兔兒爺。」_x000D_ 3.中國福建一帶民間信仰的神祇,掌管消災治病及護衛同性愛情。也稱「兔兒神」。見清.袁枚《子不語.卷一九.兔兒神》。

Eng

  • Cihui 兔兒爺 ùryé n. 1. clay rabbit (associated with the Moon Festival) 2. catamite