兔崽子
thỏ tể tử
Hán Việt: thỏ tể tử · Pinyin: tù zǎi zi
Tổng quan
nhãi ranh | đồ khốn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãi ranh | đồ khốn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指幼小的兔子,後多用作罵人的話。《二十年目睹之怪現狀》第八三回:「我的女兒雖是生得十分醜陋,也不至於給兔崽子做老婆!」也作「兔羔子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幼兔。多用作詈词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼兔。多用作詈词。
Eng
- CC-CEDICT brat|bastard
- Cihui brat; bastard