兔絲燕麥

tù sī yàn mài thỏ ti yến mạch

Hán Việt: thỏ ti yến mạch · Pinyin: tù sī yàn mài

Tổng quan

Cấu tạo: (thỏ) + (ti) + (yến) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兔絲、燕麥,皆植物名。兔絲有絲之名而不可織;燕麥有麥之名而不可食。「兔絲燕麥」比喻有名無實。《魏書.卷六六.列傳.李崇》:「今國子雖有學官之名,而無教授之實,何異兔絲燕麥,南箕北斗哉!」

Eng

  • Cihui 兔絲燕麥 ùsīyànmài id. <wr.> in name but not in reality