兔脫

tù tuō thỏ thoát

Hán Việt: thỏ thoát · Pinyin: tù tuō

Tổng quan

chạy trốn

Cấu tạo: (thỏ) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn。比喻很快地逃走。
  • Cihui chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃脫的速度,如兔馳般飛快。明.蘇伯衡〈玄潭古劍歌〉:「神光兔脫飛雪霜,寶氣龍騰貫霄漢。」清.俞樾《右臺仙館筆記.卷三.秦晉配》:「入房審視,客固醉臥未醒,而女兔脫,乃始追女。」

Eng

  • Cihui 兔脫 ùtuō v. <wr.> scuttle away; flee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃逸