兔脱
thỏ thoát
Hán Việt: thỏ thoát · Pinyin: tù tuō
Tổng quan
chạy trốn
像兔子逃脱一样迅速动如兔脱。
逃脫的速度,如兔馳般飛快。明.蘇伯衡〈玄潭古劍歌〉:「神光兔脫飛雪霜,寶氣龍騰貫霄漢。」清.俞樾《右臺仙館筆記.卷三.秦晉配》:「入房審視,客固醉臥未醒,而女兔脫,乃始追女。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tẩu thoát
- VietPhrases chạy trốn
- Tần suất từ chạy trốn
- Biên soạn v. <wr.> scuttle away; flee
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像兔子逃脱一样迅速动如兔脱。
Eng
- Cihui 兔脫 ùtuō v. <wr.> scuttle away; flee
- Tần suất từ v. <wr.> scuttle away; flee