兜圈子
đâu quyển tử
Hán Việt: đâu quyển tử · Pinyin: dōu quān zi
Tổng quan
đi vòng vòng | đi lòng vòng | vòng vo | không vào thẳng vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui đi vòng vòng | đi lòng vòng | vòng vo | không vào thẳng vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無事閒遊。如:「他到處兜圈子。」 2.說話不直截了當。如:「有話就直說,別兜圈子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绕圈儿:飞机在树林子上空兜了两个圈子就飞走了;比喻不照直说话:别跟我~,有话直截了当地说吧。
Eng
- CC-CEDICT to encircle|to go around|to circle|to beat about the bush
- Cihui to encircle; to go around; to circle; to beat about the bush