兜底翻 dōu dǐ fān · đâu để phiên Hán Việt: đâu để phiên · Pinyin: dōu dǐ fān Tổng quan Cấu tạo: 兜 (đâu) + 底 (để) + 翻 (phiên)Pinyindōu dǐ fānHán Việtđâu để phiênCấu tạo兜 + 底 + 翻 · đâu + để + phiên nghĩa thành phần: đâu + để + phiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻把底细全部揭露出来:对这起事故的原因要~,彻底查,决不姑息;比喻彻底换掉:工作要有连续性,不要换一届领导就~。