入伍

rù wǔnhập ngũ

Hán Việt: nhập ngũ · Pinyin: rù wǔ

Tổng quan

nhập ngũ; vào bộ đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.参加部队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進入軍營,開始服兵役。如:「我弟弟前天應召入伍。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 伍 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vào quân đội. Đi lính.; như enrolment sự tuyển (quân...), sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...), (pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án); ào quân đội. Đi lính.; nhập ngũ , tham gia quân đội; nhập ngũ; vào bộ đội; nhập ngũ: nhập ngũ/vào bộ đội; vào bộ đội
  • Biên soạn enlist in the military

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入軍營,開始服兵役。如:「我弟弟前天應召入伍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.参加部队。
  • Kaggle Zh-Vi be enrolled in

Eng

  • Cihui to enter the army; to enlist
  • Tần suất từ v.o. enlist in the military

Đức

  • Handedict in die Armee eintreten, Soldat werden (V, Mil)

other

  • Nguồn khác Vào quân đội. Đi lính

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退伍