退伍

tuì wǔthối ngũ

Hán Việt: thối ngũ · Pinyin: tuì wǔ

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI NGŨ giải ngũ; ra khỏi quân ngũ; ra khỏi quân đội. 退伍軍人 quân nhân giải ngũ 他是兩年前退的伍. anh ấy giải ngũ cách đây hai năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①军人退出现役。②专指中国人民解放军的义务兵退出现役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

服兵役年限屆滿後退出營伍。如:「他服了兩年兵役,今天終於退伍了。」也稱為「退役」。

Cấu tạo: 退 (thối) + 伍 (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất ngũ
  • Tần suất từ sự giải tán, sự tán loạn (đoàn quân); xuất ngũ; thoái ngũ/thối ngũ: xuất ngũ/giải ngũ/ra khỏi quân ngũ/ra khỏi quân đội; Hán Việt: THOÁI, THỐI NGŨ giải ngũ; ra khỏi quân ngũ; ra khỏi quân đội. 退伍軍人 quân nhân giải ngũ 他是兩年前退的伍. anh ấy giải ngũ cách đây hai năm.; giải ngũ; ra khỏi quân ngũ; ra khỏi quân đội
  • Biên soạn 退伍 uìwǔ v.o. be demobilized

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服兵役年限屆滿後退出營伍。如:「他服了兩年兵役,今天終於退伍了。」也稱為「退役」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①军人退出现役。②专指中国人民解放军的义务兵退出现役。

Eng

  • Cihui to be discharged from military service
  • Tần suất từ 退伍 uìwǔ v.o. be demobilized , Tā ∼ ¹hòu ¹cái shàng dàxué. He didn't go to the university until he was demobilized

Đức

  • Handedict in Ruhestand (S, Mil)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从军 · 入伍