入場

rù chǎng nhập tràng

Hán Việt: nhập tràng · Pinyin: rù chǎng

Tổng quan

vào địa điểm cho một cuộc họp | vào phòng thi | vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.

Cấu tạo: (nhập) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào địa điểm cho một cuộc họp | vào phòng thi | vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.
  • Cihui nhập trường nhập trường ☆Vào nơi học tập, vào học — Vào nơi thi cử. Bắt đầu vào thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入會場、試場或戲院的通稱。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「唱訖,鼓笛舉,一紅巾者弄大旗,次獅豹入場,坐作進退,奮迅舉止畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓进入剧场或游艺﹑体育等场所; 特指进入考场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓进入剧场或游艺﹑体育等场所。 2.特指进入考场。

Eng

  • CC-CEDICT to enter the venue for a meeting|to enter into an examination|to enter a stadium, arena etc
  • Cihui to enter the venue for a meeting; to enter into an examination; to enter a stadium, arena etc

ja

  • JMdict entrance|entering|admission|admittance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退场