退場
thối tràng
Hán Việt: thối tràng · Pinyin: tuì chǎng
Tổng quan
rời khỏi nơi diễn ra sự kiện | (diễn viên) lui vào hậu trường | (thể thao) rời sân | (khán giả) rời đi
Nghĩa
Việt
- Cihui rời khỏi nơi diễn ra sự kiện | (diễn viên) lui vào hậu trường | (thể thao) rời sân | (khán giả) rời đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.集會完畢,群眾退離集會場所。 2.表演者或觀眾,因表演終了,而退離表演場所。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开演出﹑比赛等场所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.离开演出﹑比赛等场所。
Eng
- CC-CEDICT to leave a place where some event is taking place|(of an actor) to exit|(sports) to leave the field|(of an audience) to leave
- Cihui to leave a place where some event is taking place; (of an actor) to exit; (sports) to leave the field; (of an audience) to leave
ja
- JMdict leaving (a hall, meeting, stadium, etc.)|exit|walkout|exit (from the stage)|leaving the stage