入境
nhập cảnh
Hán Việt: nhập cảnh · Pinyin: rù jìng
Tổng quan
nhập cảnh ào vùng đất của một quốc gia. nhập cảnh nhập cảnh ☆Vào vùng đất của một quốc gia. nhập cảnh。進入國境。 入境簽證。 thị thực nhập cảnh. 辦理入境手續。 làm thủ tục nhập cảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập cảnh ào vùng đất của một quốc gia. nhập cảnh nhập cảnh ☆Vào vùng đất của một quốc gia. nhập cảnh。進入國境。 入境簽證。 thị thực nhập cảnh. 辦理入境手續。 làm thủ tục nhập cảnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進入某個地區。唐.朱慶餘〈上江州李史君〉詩:「入境無餘事,唯聞父老歌。」《新唐書.卷一八一.列傳.李紳》:「大旱,蝗不入境。」 2.進入國境。《入出國及移民法》對此有相關規定,例如:入出國者應經入出國及移民署查驗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"入竟"。
Eng
- CC-CEDICT to enter a country
- Cihui to enter a country
ja
- JMdict crossing a border|border entry