出境

chū jìng xuất cảnh

Hán Việt: xuất cảnh · Pinyin: chū jìng

Tổng quan

rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực | du lịch nước ngoài

Cấu tạo: (xuất) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực | du lịch nước ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開國境。《呂氏春秋.仲冬紀.長見》:「臣之御庶子鞅,願王以國聽之也,為不能聽,勿使出境。」晉.盧諶〈覽古〉詩:「奉辭馳出境,伏軾徑入關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开国境;越过某一地区的边界线。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离开国境;越过某一地区的边界线。

Eng

  • CC-CEDICT to leave a country or region|outbound (tourism)
  • Cihui to leave a country or region; outbound (tourism)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入境