入寇
nhập khấu
Hán Việt: nhập khấu · Pinyin: rù kòu
Tổng quan
ào một vùng đất không phải của mình để cướp phá. nhập khấu nhập khấu ☆Vào một vùng đất không phải của mình để cướp phá. xâm nhập; xâm lược; xâm lấn。入侵。
Nghĩa
Việt
- Cihui ào một vùng đất không phải của mình để cướp phá. nhập khấu nhập khấu ☆Vào một vùng đất không phải của mình để cướp phá. xâm nhập; xâm lược; xâm lấn。入侵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外敵入侵、進犯。宋.司馬光《郭子儀單騎退敵》:「回紇、吐蕃數十萬眾入寇,合兵圍涇陽,子儀命諸將嚴設守備而不戰。」《三國演義》第九六回:「今若盡起天下之兵伐蜀,則東吳又將入寇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指外敌入侵进犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指外敌入侵进犯。
Eng
- Cihui 入寇 ùkòu v. <wr.> invade and pillage
ja
- JMdict invasion|incursion