犯境
phạm cảnh
Hán Việt: phạm cảnh
Tổng quan
xâm phạm biên giới。竄犯騷擾一國邊境。
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm phạm biên giới。竄犯騷擾一國邊境。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯邊境。《舊唐書.卷一一七.列傳.嚴武》:「蜀方閭裡以徵斂殆至匱竭,然蕃虜亦不敢犯境。」《宋史.卷三三三.列傳.姚渙》:「徙知涪州,賓化夷多犯境,渙施恩信拊納,酋豪爭羅拜廷下,訖渙去無警。」
Eng
- Cihui 犯境 ànjìng v.o. encroach upon another country's territory