入岐途

nhập kì đồ

Hán Việt: nhập kì đồ

Tổng quan

đi lang thang, đi vớ vẩn, lan man ra ngoài đề, chệch đề (nói viết) sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề

Cấu tạo: (nhập) + (kì) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lang thang, đi vớ vẩn, lan man ra ngoài đề, chệch đề (nói viết) sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự lan man ra ngoài đề, sự chệch đề