入市稅

nhập thị thuế

Hán Việt: nhập thị thuế

Tổng quan

thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố), nơi thu thuế nhập thị, nhân viên thu thuế nhập thị

Cấu tạo: (nhập) + (thị) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố), nơi thu thuế nhập thị, nhân viên thu thuế nhập thị