入幕賓

rù mù bīn nhập mạc tân

Hán Việt: nhập mạc tân · Pinyin: rù mù bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (mạc) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幕:帐幕;宾:客人。比喻关系亲近的人或参与机密的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《晋书.郗超传》"谢安与王坦之尝诣温论事,温令超帐中卧听之,风动帐开,安笑曰'郗生可谓入幕之宾矣!'"后因称参与机密的幕僚为"入幕宾"。

Eng

  • Cihui 入幕賓 ùmùbīn n. <trad.> personal adviser to a high-ranking official