入时

rù shínhập thì

Hán Việt: nhập thì · Pinyin: rù shí

Tổng quan

THỜi, THÌ hợp thời; đúng lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

合乎时尚(多指装束):打扮~, 穿着~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合乎時尚,趕上潮流。唐.朱慶餘〈近試上張水部〉詩:「妝罷低聲問夫婿,畫眉深淺入時無?」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp thời trang
  • Tần suất từ nhập thì/nhập thời: hợp thời/đúng lúc; đúng lúc
  • Biên soạn 入時 rùshí s.v. fashionable; stylish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合乎時尚,趕上潮流。唐.朱慶餘〈近試上張水部〉詩:「妝罷低聲問夫婿,畫眉深淺入時無?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合乎时尚(多指装束):打扮~, 穿着~。

Eng

  • Cihui fashionable
  • Tần suất từ 入時 rùshí s.v. fashionable; stylish , Tā de chuānzhuó hěn ∼. His clothes are fashionable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时髦